GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TẠI BỆNH VIỆN VINMEC (HÀ NỘI, HỒ CHÍ MINH, ĐÀ NẴNG, NHA TRANG, PHÚ QUỐC, HẠ LONG, HẢI PHÒNG - VIỆT NAM)

(Từ: VND 38,000,000 - Hết hạn vào 31-12-2022 )

Gói khám sàng lọc ung thư công nghệ cao

 

1.       Khám chuyên khoa nội tổng quát. Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn

2.       Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân.

          Chẩn đoán các bệnh lý về tim, mạch vành và tổn thương não, chụp rõ nét các cơ quan chuyển động như đường ống tiêu hóa, phổi, tưới máu (gan, thận, não) phát hiện u bất thường.

3.       Định lượng Creatinine. Đánh giá chức năng thận.

4.       Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng. Kiểm tra và phát hiện các hình ảnh bệnh lý tiền liệt tuyến (Dành chon am)

5.       Chụp X-quang tuyến vú (2 bên). Phát hiện u vú (Dành cho nữ)

6.       Siêu âm đàn hồi mô gan.

           Đo độ xơ hóa gan và độ mỡ hóa gan.

7.       Siêu âm tinh hoàn hai bên.

          Quan sát hình ảnh tinh hoàn, đánh giá tình trạng, sàng lọc các loại bệnh lý tinh hoàn (Dành cho nam)

8.       Siêu âm tuyến vú hai bên (tầm soát 3D tự động)

          Đánh giá hỉnh ảnh tuyến vú: mật độ vú, nang, nhân sơ, hạch bất thường (Dành cho nữ)

9.       Siêu âm tuyến giáp.

          Kiểm tra hình ảnh tuyến giáp và cấu trúc lân cận, đánh giá kích thước, phát hiện nang, nhân, khối u.

10.     Nội soi dạ dày và đại tràng (có gây mê)

          Phát hiện bất thường nhỏ chỉ vài milimet, lấy mẫu mô chẩn đoán vi khuẩn trong dạ dày, phát hiện u, polyp, loét dạ dày, đại tràng.

11.     Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo. Phát hiện các bất thường ở tử cung, buồng trứng, tiểu khung (Dành cho nữ)

12.     Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser).

          Cung cấp thông tin về số lượng tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong máu, đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và nhiều rối loạn khác.

13.     Định lượng Fibrinogen ( Định lượng yếu tố I), phương pháp Clausse – phương pháp trực tiếp.

          Đánh giá yếu tố đông máu.

14.     Thời gian Prothrombin (PT: Prothrombin time) (Các tên khác: TQ: tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

          Phản ánh hoạt tính các yếu tố đông máu thuộc con đường đông máu ngoại sinh.

15.     Thời gian Thrombin (Thrombin time)

          Đánh giá con đường đông máu chung.

16.     Thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated partial thromboplastin time) (tên khác: TCK) bằng máy tự động.

          Giúp đánh giá được chính xác hơn các yếu tố đông máu nội sinh

17.     Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên hệ thống máu tự động hoàn toàn.

          Xác định nhóm máu cần thiết cho truyền máu, chẩn đoán thiếu máu, tan huyết.

18.     Tầm soát 15 loại ung thư di truyền phổ biến ở nam giới.

          Xét nghiệm gen tầm soát nguy cơ mắc 15 loại ung thư di truyền phổ biến (Dành cho nam)

19.     Tầm soát 16 loại ung thư di truyền phổ biến ở nữ giới.

           Xét nghiệm gen tầm soát nguy cơ mắc 16 loại ung thư di truyền phổ biến (Dành cho nữ)

20.     Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15 – 3).

          Marker chỉ điểm ung thư vú.

21.     Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)

          Marker chỉ điểm ung thư đại, trực tràng, phổi,…

22.     Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19 – 9)

          Marker chỉ điểm ung thư đường tiêu hóa, mật, tụy,… (Dành cho nam)

23.     Định lượng Beta-hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)

          Marker chỉ điểm ung thư tinh hoàn (Dành cho nam)

24.     Định lượng Beta-hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)

          Marker chỉ điểm ung thư buồng trứng (Dành cho nữ)

25.     Định lượng AFP (Alpa Fetoproteine)

          Marker chỉ điểm ung thư gan (Dành cho nữ)

26.     Định lượng Cyfra 21 – 1

          Marker chỉ điểm ung thư phổi không tế bào nhỏ.

27.     Định lượng PSA toàn phần (Total-Prostate-Specific-Antigen)

          Marker chỉ điểm ung thư tuyến tiền liệt (Dành cho nam)

28.     Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125)

          Marker chỉ điểm ung thư buồng trứng (Dành cho nữ)

29.     Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125)

          Marker chỉ điểm ung thư tuyến tụy và đường mật. Một tỷ lệ ung thư tuyến ở phổi, tuyến giáp, vú và dạ dày (Dành cho nam)

30.     Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72 – 4)

          Marker chỉ điểm ung thư dạ dày (Dành cho nam)

31.     Định lượng LDH. Đánh giá chức năng gan.

32.     Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)

          Marker chỉ điểm ung thư phổi tế bào nhỏ, u biệt hóa hướng thần kinh (Dành cho nữ)

33.     Định lượng Pepsinogen (I, II, I/II) (Dành cho nam)

34.     Phát hiện sớm ung thư dạ dày (Dành cho nữ)

35.     Định lượng Calcitonin

          Đánh giá ung thư biểu mô tuyến giáp thể tủy (Dành cho nam)

36.     Định lượng PIVKA

          Marker chỉ điểm ung thư gan

37.     Định lượng B2 microglobulin. Có giá trị trong đánh giá u lympho, đa u tủy.

38.     Định lượng Pro-GRP (Pro-Gastrin-Releasing Peptide (Máu)

          Sàng lọc K phổi.

39.     Định lượng Anti-TPO (Anti-thyroid peroxidase antibodies)

          Đánh giá chức năng tuyến giáp.

40.     Định lượng Anti-Tg (Antibody-thyroglobulin)

          Đánh giá các bệnh lý tự miễn của tuyến giáp.

 

Chi phí: 38,000,000 VNĐ

Lưu ý: Sàng lọc 15 loại ung thư đối với nam.

            Sàng lọc 16 loại ung thư đối với nữ.


Lưu ý:  Chi phí có thể thay đổi mà không báo trước.




Đặt ngay bây giờ