GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT TẠI BỆNH VIỆN VINMEC (HÀ NỘI, HỒ CHÍ MINH, ĐÀ NẴNG, NHA TRANG, PHÚ QUỐC, HẠ LONG, HẢI PHÒNG - VIỆT NAM)

(Từ: VND 2,000,000 đến VND 40,000,000 - Hết hạn vào 31-12-2022 )

Gói khám sức khỏe tổng quát trẻ em

Đối tượng: Dành cho trẻ em

Thời gian: 01 buổi

Chi phí: 2,500,000 VNĐ

 

1.     Khám tư vấn với bác sĩ nội đa khoa tổng quát

2.     Kiểm tra huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI, và vòng ngực/ bụng

3.     Kiểm tra mắt với bác sĩ chuyên khoa

4.     Thử thị lực

5.     Kiểm tra răng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

6.     Kiểm tra tai mũi họng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

7.     Protein, Albumin

8.     Kiếm tra chức năng gan: Hoạt độ AST (GOT), hoạt độ ALT (GPT)

9.     Định lượng kẽm

10.   Vitamin D

11.   Canxi toàn phần/ canxi ion

12.   Sắt huyết thanh

13.   Tổng phân tích nước tiểu

14.   Creatinine, ure

15.   Đường huyết lúc đói

16.   Công thức máu

17.   Nhóm máu (ABO, Rh)

18.   Viêm gan B kháng nguyên (HBsAg miễn dịch tự động)

19.   Viêm gan B kháng thể (HBsAb định lượng)

20.   Siêu âm ổ bụng

21.   Chụp tim phổi

 

 

Gói khám sức khỏe tổng quát tiêu chuẩn

Đối tượng: Dành cho người trên 18 tuổi, đáp ứng nhu cầu kiểm tra cơ bản (theo thông tư 14 của Bộ Y tế)

Thời gian: 01 buổi

Chi phí: 2,000,000 VNĐ

 

1.     Khám tư vấn với bác sĩ nội đa khoa tổng quát

2.     Kiểm tra huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI, và vòng ngực/ bụng

3.     Kiểm tra mắt với bác sĩ chuyên khoa

4.     Thử thị lực

5.     Kiểm tra răng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

6.     Kiểm tra tai mũi họng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

7.     Khám, tư vấn với bác sĩ phụ khoa (lấy tế bào cổ tử cung làm PAP) (Dành cho nữ)

8.     Kiếm tra chức năng gan: Hoạt độ AST (GOT), hoạt độ ALT (GPT)

9.     Định lượng kẽm

10.   Vitamin D

11.   Canxi toàn phần/ canxi ion

12.   Sắt huyết thanh

13.   Tổng phân tích nước tiểu

14.   Creatinine, ure

15.   Đường huyết lúc đói

16.   Công thức máu

17.   Siêu âm ổ bụng

18.   Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng (Dành cho nam)

19.   Siêu âm cổ tử cung buồng trứng qua đường bụng (Dành cho nữ)

20.   Chụp tim phổi

 

Gói khám sức khỏe tổng quát toàn diện

Đối tượng: Dành cho người trên 40 tuổi, có nhu cầu kiểm tra sức khỏe toàn diện.

Thời gian: 01 buổi

Chi phí: 6,000,000 VNĐ

 

1.     Khám tư vấn với bác sĩ nội đa khoa tổng quát

2.     Kiểm tra huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI, và vòng ngực/ bụng

3.     Kiểm tra mắt với bác sĩ chuyên khoa

4.     Thử thị lực

5.     Kiểm tra răng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

6.     Kiểm tra tai mũi họng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

7.     Khám, tư vấn với bác sĩ phụ khoa. Xét nghiệm ThinPrep, HPV, PAP, soi cổ tử cung (Dành cho nữ)

8.     Kiếm tra chức năng gan: Hoạt độ AST (GOT), hoạt độ ALT (GPT), GGT, định lượng bilirubin toàn phần – trực tiếp – gián tiếp.

9.     Sắt huyết thanh

10.   Tổng phân tích nước tiểu

11.   Định lượng Cholesterol toàn phần, HDL – C, LDL – C, Triglycerides,

12.   Creatinine, ure

13.   Uric Acid

14.   Đường huyết lúc đói, HbA1c

15.   Công thức máu

16.   Nhóm máu (ABO, Rh)

17.   Viêm gan B kháng nguyên (HBsAg miễn dịch tự động)

18.   Viêm gan B kháng thể (HBsAb định lượng)

19.   Viêm gan C kháng thể (HCV Ab miễn dịch tự động)

20.   Viêm gan A kháng thể (HAV – IgM miễn dịch tự động)

21.   Test hồng cầu trong phân

22.   Test HP trong máu

23.   FT3, FT4, TSH

24.   Định lượng Pepsinogen (I, II, I/II)

25.   Siêu âm ổ bụng

26.   Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng (Dành cho nam)

27.   Siêu âm cổ tử cung buồng trứng qua đường bụng (Dành cho nữ)

28.   Siêu âm vú 2D (Dành cho nữ)

29.   Điện tâm đồ

30.   Chụp tim phổi

31.   Chụp X-quang vú (Dành cho nữ)

 

 

Gói khám sức khỏe tổng quát đặc biệt (Chỉ áp dụng tại Vinmec Times City – Hà Nội)

Đối tượng: Dành cho người trên 40 tuổi, có nhu cầu kiểm tra ở mức cao cấp.

Thời gian: 01 ngày

Chi phí: 10,000,000 VNĐ

 

1.     Khám tư vấn với bác sĩ nội đa khoa tổng quát

2.     Kiểm tra huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI, và vòng ngực/ bụng

3.     Kiểm tra mắt với bác sĩ chuyên khoa

4.     Thử thị lực

5.     Soi đáy mắt

6.     Chụp đáy mắt màu

7.     Đo nhãn áp

8.     Kiểm tra răng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

9.     Chụp phim răng toàn cảnh

10.   Kiểm tra tai mũi họng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

11.   Nội soi tai mũi họng

12.   Khám, tư vấn với bác sĩ phụ khoa. Xét nghiệm ThinPrep, HPV, PAP, soi cổ tử cung (Dành cho nữ)

13.   Protein, Albumin tổng hợp, tỷ số A/G

14.   Kiếm tra chức năng gan: Hoạt độ AST (GOT), hoạt độ ALT (GPT), GGT, định lượng bilirubin toàn phần – trực tiếp – gián tiếp.

15.   Sắt huyết thanh

16.   Tổng phân tích nước tiểu

17.   MAU (Microalbumin niệu)

18.   Định lượng Cholesterol toàn phần, HDL – C, LDL – C, Triglycerides,

19.   Creatinine, ure

20.   Uric Acid

21.   Đường huyết lúc đói, HbA1c

22.   Công thức máu

23.   Nhóm máu (ABO, Rh)

24.   TPHA – Giang mai (đặc hiệu)

25.   Viêm gan B kháng nguyên (HBsAg miễn dịch tự động)

26.   Viêm gan B kháng thể (HBsAb định lượng)

27.   Viêm gan C kháng thể (HCV Ab miễn dịch tự động)

28.   Viêm gan A kháng thể (HAV – IgM miễn dịch tự động)

29.   Test hồng cầu trong phân

30.   Test HP trong máu

31.   Định lượng kháng thể sản lá gan lớn

32.   Định lượng kháng thể sản lá gan nhỏ

33.   Định lượng kháng thể giun đũa, chó, mèo

34.   Xét nghiệm phân tìm trứng sán

35.   FT3, FT4, TSH

36.   PSA toàn phần (Dành cho nam)

37.   AFP

38.   Định lượng Pepsinogen (I, II, I/II)

39.   Siêu âm ổ bụng

40.   Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng (Dành cho nam)

41.   Siêu âm phụ khoa đầu dò âm đạo/ qua đường bụng (Dành cho nữ)

42.   Siêu âm tuyến giáp

43.   Siêu âm vú 3D (Dành cho nữ)

44.   Điện tâm đồ

45.   Chụp tim phổi

46.   Chụp X-quang vú (Dành cho nữ)

47.   Chụp cộng hưởng từ (MRI) động mạch não

 

Gói khám sức khỏe tổng quát VIP (Chỉ áp dụng tại Vinmec Times City – Hà Nội)

Đối tượng: Dành cho người trên 40 tuổi, có nhu cầu kiểm tra ở mức cao cấp, kiểm tra thêm một số bệnh lý có nguy cơ cao (thần kinh, tiêu hóa, nội tiết, cơ xương khớp, hô hấp), sàng lọc một số bệnh lý ung thư.

Thời gian: 02 ngày

Chi phí: 30,000,000 VNĐ

 

1.     Khám tư vấn với bác sĩ nội đa khoa tổng quát

2.     Kiểm tra huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI, và vòng ngực/ bụng

3.     Kiểm tra mắt với bác sĩ chuyên khoa

4.     Thử thị lực

5.     Soi đáy mắt

6.     Chụp đáy mắt màu

7.     Đo nhãn áp

8.     Kiểm tra răng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

9.     Chụp phim răng toàn cảnh

10.   Kiểm tra tai mũi họng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

11.   Nội soi tai mũi họng

12.   Đo thính lực bằng máy

13.   Khám, tư vấn với bác sĩ phụ khoa. Xét nghiệm ThinPrep, HPV, PAP, soi cổ tử cung (Dành cho nữ)

14.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa tim mạch

15.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

16.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa nội tiết

17.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa nam học (Dành cho nam)

18.   Protein, Albumin tổng hợp, tỷ số A/G

19.   Kiếm tra chức năng gan: Hoạt độ AST (GOT), hoạt độ ALT (GPT), GGT, định lượng bilirubin toàn phần – trực tiếp – gián tiếp.

20.   ALP

21.   LDH

22.   Amylase

23.   CRP Hs

24.   RF

25.   Vitamin D

26.   Canxi toàn phần/ Canxi ion

27.   Sắt huyết thanh Ferritin

28.   Tổng phân tích nước tiểu

29.   MAU (Microalbumin niệu)

30.   Định lượng Cholesterol toàn phần, HDL – C, LDL – C, Triglycerides,

31.   Creatinine, ure

32.   Uric Acid

33.   Đường huyết lúc đói, HbA1c

34.   Công thức máu

35.   Nhóm máu (ABO, Rh)

36.   Đông máu cơ bản

37.   TPHA – Giang mai (đặc hiệu)

38.   Viêm gan B kháng nguyên (HBsAg miễn dịch tự động)

39.   Viêm gan B kháng thể (HBsAb định lượng)

40.   Viêm gan C kháng thể (HCV Ab miễn dịch tự động)

41.   Viêm gan A kháng thể (HAV – IgM miễn dịch tự động)

42.   HIV kháng thể (HIV Ab test)

43.   Test hồng cầu trong phân

44.   Test HP trong máu

45.   Định lượng kháng thể sản lá gan lớn

46.   Định lượng kháng thể sản lá gan nhỏ

47.   Định lượng kháng thể giun đũa, chó, mèo

48.   Xét nghiệm phân tìm trứng sán

49.   FT3, FT4, TSH

50.   Testosterol (Dành cho nam)

51.   FSH, LH (Dành cho nữ)

52.   PSA toàn phần (Dành cho nam)

53.   AFP

54.   Anti TPO

55.   TG

56.   Anti TG

57.   Định lượng Pepsinogen (I, II, I/II)

58.   Siêu âm ổ bụng

59.   Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng (Dành cho nam)

60.   Siêu âm tim

61.   Siêu âm Doppler động mạch cảnh 2 bên

62.   Siêu âm tinh hoàn (Dành cho nam)

63.   Siêu âm phụ khoa đầu dò âm đạo/ qua đường bụng (Dành cho nữ)

64.   Siêu âm tuyến giáp

65.   Siêu âm vú 3D (Dành cho nữ)

66.   Đo chức năng hô hấp

67.   Điện tâm đồ

68.   Đo đa kí giấc ngủ

69.   Chụp X-quang vú (Dành cho nữ)

70.   Chụp CT phổi liều thấp tầm soát u và các bệnh lý nhu mô phổi

71.   Nội soi dạ dày (máy nội soi phóng đại + NBI CV 190) có gây mê

72.   Nội soi đại tràng (máy nội soi phóng đại + NBI CV 190) có gây mê

73.   MRI sọ não (chụp động mạch não)

74.   Đo loãng xương

 

Gói khám sức khỏe tổng quát Diamond (Chỉ áp dụng tại Vinmec Times City – Hà Nội)

Đối tượng: Dành cho người trên 40 tuổi, có nhu cầu kiểm tra ở mức cao cấp, kiểm tra hầu hết các mặt mặt bệnh, có sàng lọc ung thư.

Thời gian: 02 ngày

Chi phí: 40,000,000 VNĐ

 

1.     Khám tư vấn với bác sĩ nội đa khoa tổng quát

2.     Kiểm tra huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI, và vòng ngực/ bụng

3.     Kiểm tra mắt với bác sĩ chuyên khoa

4.     Thử thị lực

5.     Soi đáy mắt

6.     Chụp đáy mắt màu

7.     Đo nhãn áp

8.     Kiểm tra răng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

9.     Chụp phim răng toàn cảnh

10.   Kiểm tra tai mũi họng và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa

11.   Nội soi tai mũi họng

12.   Đo thính lực bằng máy

13.   Khám, tư vấn với bác sĩ phụ khoa. Xét nghiệm ThinPrep, HPV, PAP, soi cổ tử cung (Dành cho nữ)

14.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa tim mạch

15.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

16.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa nội tiết

17.   Khám tư vấn với bác sĩ chuyên khoa nam học (Dành cho nam)

18.   Protein, Albumin tổng hợp, tỷ số A/G

19.   Kiếm tra chức năng gan: Hoạt độ AST (GOT), hoạt độ ALT (GPT), GGT, định lượng bilirubin toàn phần – trực tiếp – gián tiếp.

20.   ALP

21.   LDH

22.   Amylase

23.   CRP Hs

24.   RF

25.   Vitamin D

26.   Canxi toàn phần/ Canxi ion

27.   Sắt huyết thanh

28.   Ferritin

29.   Tổng phân tích nước tiểu

30.   MAU (Microalbumin niệu)

31.   Định lượng Cholesterol toàn phần, HDL – C, LDL – C, Triglycerides,

32.   Creatinine, ure

33.   Uric Acid

34.   Đường huyết lúc đói, HbA1c

35.   Công thức máu

36.   Nhóm máu (ABO, Rh)

37.   Đông máu cơ bản

38.   TPHA – Giang mai (đặc hiệu)

39.   Viêm gan B kháng nguyên (HBsAg miễn dịch tự động)

40.   Viêm gan B kháng thể (HBsAb định lượng)

41.   Viêm gan C kháng thể (HCV Ab miễn dịch tự động)

42.   Viêm gan A kháng thể (HAV – IgM miễn dịch tự động)

43.   HIV kháng thể (HIV Ab test)

44.   Test hồng cầu trong phân

45.   Test HP trong máu

46.   Định lượng kháng thể sản lá gan lớn

47.   Định lượng kháng thể sản lá gan nhỏ

48.   Định lượng kháng thể giun đũa, chó, mèo

49.   Xét nghiệm phân tìm trứng sán

50.   FT3, FT4, TSH

51.   Testosterol (Dành cho nam)

52.   FSH, LH (Dành cho nữ)

53.   PSA toàn phần (Dành cho nam)

54.   AFP

55.   Anti TPO

56.   Anti TG

57.   Định lượng Pepsinogen (I, II, I/II)

58.   Siêu âm ổ bụng

59.   Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng (Dành cho nam)

60.   Siêu âm tim

61.   Đo độ đàn hồi nhu mô gan

62.   Siêu âm Doppler mạch cảnh 2 bên

63.   Siêu âm tinh hoàn (Dành cho nam)

64.   Siêu âm phụ khoa đầu dò âm đạo/ qua đường bụng (Dành cho nữ)

65.   Siêu âm tuyến giáp

66.   Siêu âm vú 3D (Dành cho nữ)

67.   Đo chức năng hô hấp

68.   Điện tâm đồ

69.   Holter HA

70.   Đo đa kí giấc ngủ

71.   Chụp X-quang vú (Dành cho nữ)

72.   Nội soi dạ dày (máy nội soi phóng đại + NBI CV 190) có gây mê

73.   Nội soi đại tràng (máy nội soi phóng đại + NBI CV 190) có gây mê

74.   Chụp CT toàn thân bao gồm cả thuốc

75.   Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não

76.   MRI sọ não (chụp thêm động mạch não)

77.   Đo loãng xương

 

Lưu ý:  Chi phí có thể thay đổi mà không báo trước.



Đặt ngay bây giờ